Tin tức mới

Sản phẩm hot

Thống kê

Đang online 6
Hôm nay 10
Hôm qua 13
Trong tuần 163
Trong tháng 797
Tổng cộng 5,041

KATO SR300L

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ:
KATO SR300L

1 -  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA PHẦN CẨU ( KATO SẢN XUẤT):
- Tải trọng nâng lớn nhất                  : 30  tấn –  (tại  tầm với 3 m)
- Chiều dài cần chính                       : 9,35 m  - 30,5 m (4 đoạn cần)
- Chiều dài cần phụ                          : 7,9 m  - 13 m (2 đoạn cần, các góc 50, 250, 450)
- Chiều cao nâng tối đa                    : 31.2 m (khi vươn hết cần chính)
                                                       44,8 m (khi vươn thêm cần phụ)
- Vận tốc dây  tời (cáp) :
 Tời chính                                       : 125m/ph (ở tầng cáp thứ 4) 
  Tời phụ                                         : 116m/ph (ở tầng cáp thứ 4)  
- Vận tốc nâng của móc cẩu
   Của tời chính                              : 13.8 m/phút (Tại tầng 4 , đường cáp 9)
   Của tời phụ                                 : 116 m/phút  (Tại tầng 3, đường cáp 1)
- Góc nâng cần chính                      : 0° - 80o
- Thời gian nâng hết góc cần chính   : 40 giây (0° - 80°)
- Thời gian ra hết cần chính              : 9,35 m đến 30,5 m : 93 giây  , 450)
- Tốc độ quay toa                             :  2,9 vòng/ph
- Bán kính quay toa                          : 3550 mm
THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU CỦA CẨU : 
- Kết cấu cần chính: Loại hình hộp, 4 đoạn cần điều khiển thuỷ lực, trong đó 3 đoạn cần chính vận hành đồng thời cùng lúc.
- Kết cấu cần phụ: 2 đoạn cần  với các góc nghiêng là 50  250 và 450.
- Thiết bị ra và thu cần chính : 2 xi lanh thuỷ lực và dây cáp cùng hoạt động.
- Thiết bị nâng và hạ góc cần chính : 1 xi lanh thuỷ lực kết hợp van điều khiển bù áp suất
- Hệ thống tời ;
Tời chính và phụ : Điều khiển bằng Mô tơ qua bộ giảm tốc hành tinh.                                                       
                          Được điều khiển độc lập thông qua các cần điều khiển                                                      
                          Trang bị hệ thống phanh tự động
 
- Thiết bị tang quay : Loại bánh răng hình cầu
- Các chân chống  : 
          + Loại  : Thuỷ lực , dầm chữ H  ( với xi lanh ở từng bộ phận)
          + Độ ra của chân chống : 6,6 m ; 6,5 m ; 5 m; 3,8 m và 2,1 m
 - Dây cáp tời  :   
          + Tời chính    : Đường kính 16 mm ; Chiều dài : 175 m
          + Tời phụ    : Đường kính 16 mm ; Chiều dài : 95 m
CÁC THIẾT BỊ THUỶ LỰC  : 
            - Bơm dầu                               : Có 4 bơm , loại Pit tông.
            - Mô tơ thuỷ lực                       : + Mô tơ tời  : Loại Pít tông trục
                                                           : + Mô tơ quay  : Loại Pít tông trục
            - Van điều khiển                     : Loại hoạt động kép với các van kiểm tra và van xả.
            - Xi lanh                                 : Loại hoạt động kép
            - Dung tích dầu                        : 500 Lit
CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN : 
-  Bộ ACS (Hệ thống tự động dừng cẩu với còi báo )
- Hệ thống dừng toa quay tự động, nhận biết tình trạng chân chống
- Thiết bị bảo vệ nâng, hạ cần (chống đổ cần)
- Thiết bị bảo vệ giới hạn nâng móc
- Van hãm tời ,  Phanh tời tự động
- Van an toàn thuỷ lực , Chốt khoá chân chống
- Thiết bị khoá tang quay, Hệ thống dừng cần điều khiển an toàn
- Thiết bị cảnh báo nhiệt độ dầu thuỷ lực
- Thiết bị cảnh báo lọc dầu thuỷ lực hồi.
CÁC THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN : 
- Thiết bị làm mát dầu thuỷ lực ; Đèn làm việc ; Thiết bị báo quay tang tời.
CA BIN ĐIỀU KHIỂN : 
- Kết cấu toàn bộ bằng thép hàn, dành cho 1 người.
- Vô lăng có thể điều chỉnh ; Ghế ngồi có thể điều chỉnh ; dây đai an toàn
- 2 cần gạt nước phía trước và hệ thống làm sạch
- Cần gạt nước phía trên, Cái gạt tàn, Châm thuốc lá; Thảm sàn.

      2 -  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÂN XE MITSUBISHI :

            - Vận tốc di chuyển tối đa                : 49 km/giờ
            - Khả năng leo dốc                          : 57 (với tải trọng xe là 26.990 kg) 
            - Bán kính quay tối thiều                  : - 4,9 m (dẫn động 4 bánh  )
                                                                 : - 8,2 m ( dẫn động 2 bánh)
ĐỘNG CƠ  : 
                        - Model            : Mitsubishi 6M60-TLE3A
                        - Loại               : Diezel 4 kỳ , 6 xi lanh, Làm mát bằng nước , Phun nhiên liệu trực
                                                 tiếp với Turbo tăng áp
                        - Dung tích buồng đốt  : 7,545 Lít
                        - Công suất                : 200 KW tại 2600 V/phút
                        - Mô men tối đa          : 785 N.m tại 1400 V/phút
            THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU  : 
- Hệ thống lái :  4x4
- Mô men chuyển đổi : Động cơ trang bị 3 phần tử 1 giai đoạn (có côn khoá)
- Hộp số : Hoàn toàn tự động .
- Số tốc độ xe :  Tự động hoàn toàn với 4 số  tiến và 1 số lùi
- Trục trước : Kiểu hành tinh, Dạng điều khiển lái
- Trục sau : Kiểu hành tinh, dạng điều khiển lái
- Hệ thống treo : Lò so ; Thiết bị khoá thuỷ lực có giảm chấn.
- Hệ thống phanh :
+ Làm việc : Khí chạy qua các phanh đĩa thuỷ lực cho 4 bánh
                                       (mạch trước và mạch sau độc lập)
+ Phanh dừng  : Có lò so, Điện điều khiển khí qua  phanh tại trục Trước ; Dạng mở rộng.
+ Phanh phụ : Phanh xả
- Hệ thống lái : Lái trợ lực thuỷ lực hoàn toàn; Lái phía trước và phía sau riêng
                          biệt hoàn toàn (Với hệ thống khoá lái sau tự động)
- Kích cỡ lốp  :   + Lốp trước  : 385 / 95 R25 170E  Road
                         + Lốp sau     : 385 / 95 R25 170E  Road   
- Dung tích bình nhiên liệu  : 300 lít
- ắc quy : (12V-120AH) x 2
HỆ THỐNG AN TOÀN : 
- Thiết bị lái khẩn cấp
- Hệ thống khoá lái của bánh sau (tự động)
- Hệ thống chống trượt ; Thiết bị cảnh báo dò gỉ dầu phanh
- Khoá phanh làm việc ; Khoá treo ; Còi cảnh báo quá tốc độ động cơ.
- Thiết bị cảnh báo về bộ tản nhiệt
- Thiết bị cảnh báo lọc gió bẩn.
THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN : 
- Hệ thống tra dầu trung tâm .
THIẾT BỊ LỰA CHỌN : 
- Đèn lùi vàng
KÍCH THƯỚC TOÀN BỘ XE CẨU : 
                        - Tổng chiều dài                       : 11.360 mm
                        - Tổng chiều rộng                     :   2.620 mm
                        - Tổng chiều cao                      :   3.475 mm
                        - Khoảng cách 2 trục      :   3.650 mm
                        - Khoảng cách vệt xe   + Trước : 2.170 mm
                                                          + Sau    : 2.170 mm
                        - Số chỗ ngồi                       : 1 người
                        - Tổng trọng lượng xe cẩu       : 26.990 Kg
  

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

Mr. Vĩ (kinh doanh và dự án)

Mr. Vĩ (kinh doanh và dự án)

0987219685

Mr.Thành Nhơn (Hỗ trợ kỹ thuật) - (84-4)38216192

Mr.Thành Nhơn (Hỗ trợ kỹ thuật) - (84-4)38216192

Tìm kiếm sản phẩm

Từ khóa tìm

Giá sản phẩm

Tìm kiếm

Sản phẩm mới