Tin tức mới

Sản phẩm hot

Thống kê

Đang online 7
Hôm nay 11
Hôm qua 13
Trong tuần 164
Trong tháng 798
Tổng cộng 5,042

Cẩu bánh xích MLC12000

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ:
Cẩu bánh xích MLC12000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

* Tải trọng tối đa : 110 tấn

* Chiều dài cần chính : 70,1m

* Chiều dài cần kết hợp: 61m+21,3m

* Động cơ: 213KW

* Tốc độ cáp cực đại : 163m/phút

* Lực kéo cáp cực đại : 110kN

  1. Động cơ:
  • Động cơ diesel HINO J08E-VM, 6 xi lanh, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp cùng với turbo tăng áp.
  • Công suất cực đại : 213 kW (285HP) tại vòng tua 2.100 vòng/phút.
  • Mô men xoắn cực đại 1.017N.m tại vòng tua 1.600 vòng/phút.
  • Dung tích bình nhiên liệu 400lít,
  • Hệ thống điện 24V với 2 ắc quy 12V-136AH.
  1. Điều khiển:

Hệ thống thủy lực điều khiển với áp suất không đổi đến cả trống tời trước và sau, phanh tời nâng và côn. Cơ chế điều khiển trơn tru, nhẹ nhàng.

Áp suất mở  van hồi thủy lực:

  • Hệ thống tời kéo và điều khiển cần:   31,9 MPa
  • Hệ thống mâm xoay:                              27,5 MPa
  • Hệ thống điều khiển:                             5.4 MPa
  1. Hệ thống thủy lực:

Sử dụng tất cả 4 bơm chuyển kiểu bơm piston được dẫn động bởi một bơm lớn chuyên dụng. Một bơm được sử dụng cho dòng cuốn tời bên phải của một trong ba trống tời lực chọn. Một bơm khác được sử dụng cho dòng cuốn tời móc bên trái. Bơm thứ 3 được sử dụng cho tời nâng hạ cần. Bơm thứ 4 sử dụng cấp dòng cho mâm xoay cẩu. Ngoài ra, thêm vào đó có 2 bơm bánh răng được sử dụng cho hệ thống điều khiển và thiết bị phụ trợ; và 2 bơm bánh răng phục vụ cho hệ thống phanh.

  • Áp suất tối đa hệ thống thủy lực          : 31,9 MPa
  • Tời kéo tải chính và đẩy                                    : 2 bơm piston
  • Tời điều khiển cần                                 : 1 bơm piston
  • Hệ thống xoay                                        : 1 bơm piston
  • Hệ thống điều khiển và phụ trợ           : 2 bơm bánh răng
  • Hệ thống phanh                                      : 2 bơm bánh răng
  • Bình dầu thủy lực                                   : 535 lít         
  • Làm mát: dầu, tản nhiệt nhờ không khí thông qua lưới tản nhiệt
  • Lọc dầu: lọc dầu trên đường dẫn, có thể thay thế lõi lọc giấy.
  1. Trống tời:

Trống trước và sau của tời kéo tải chính được kéo bởi một động cơ thủy lực kiểu piston, dẫn động thông qua cơ cấu bánh răng hành tinh. Các thiết bị của hệ thống trống tời kéo đều là các thiết bị theo tiêu chuẩn.

  • Phanh và côn (kết hợp): kiểu phanh đĩa ma sát ướt, các đĩa phanh được ngâm trong dầu, các đĩa được gắn với hệ dẫn động xen kẽ với các đĩa khác được cố định cùng với trống phanh.
  • Trống tời: trống trước và sau đều có kích thước Φ614mm x 617mm với rãnh lắp cáp  Φ26mm
  • Cáp tời: dùng loại cáp Φ26mm.

Chiều dài cáp tương ứng với trống trước là 260m và trống sau là 230m.

Tốc độ tời cáp: 120m/phút

  1. Hệ thống xoay:
  • Cụm mâm xoay: được dẫn động bởi một motơ thủy lực kiểu piston, truyền động qua vành răng và các bánh răng hành tinh. Hệ thống có thể xoay góc 360o.
  • Phanh xoay: một bộ lò so, các đĩa phanh dầu được lắp bên trong motơ xoay.
  • Khóa xoay: với 4 vị trí khóa xoay khi di chuyển.
  • Tốc độ xoay: 3,2 vòng/phút.
  1. Hệ thống hỗ trợ cần:

Trống đơn, được dẫn động bởi một motơ thủy lực kiểu piston hướng trục truyền động thông qua cụm cơ cấu bánh răng hành tinh.

  • Phanh: Bộ lò xo, các đĩa phanh thủy lực được gắn trên motơ tời cần, má xiết được gắn cố định với trống.
  • Trống: loại trống đơn, trên có rãnh cho cáp Φ20mm.Tời cần được kéo bằng 10 đường cáp.
  • Lượng cáp trên trống: 155m.
  • Tốc độ cuốn cáp: 48m/phút
  1. Đối trọng:
  • Đối trọng chính (5 khối)           : 34.600kg
  • Khung xe đối trọng (2 khối)     : 6,500kg
  1. Cabin điều khiển:

Cabin kín, được lắp ghép xung quanh từ kính an toàn. Ghế ngồi có thể điều chỉnh tư thế, các cần điều khiển được bố trí ở vị trí thuận tiện nhất cho người điều khiển. Cần điều khiển tùy theo lựa chọn. Cabin được trang bị một điều hòa không khí, bộ mic-loa cảnh báo và các thiết bị tiêu chuẩn đi kèm.

  • Điều khiển: hệ thống điều khiển thủy lực toàn phần với áp suất thủy lực không đổi đến cả trống trước và sau, phanh và côn tời cần. Hệ điều khiển thao tác nhẹ nhàng và dễ dàng.
  • Thiết bị an toàn: Thông tin có thể đọc một cách dễ dàng trên bộ LMI và màn hình hiển thị chính. Chức năng khóa các mức, chống bó cứng, công tắc giới hạn  tầm tời cần, đèn báo góc cần, còi tín hiệu, khóa trống tời cần, khóa trống trước và sau, khóa xoay, tín hiệu cảnh báo xoay, cóc chặn giới hạn cần và đèn báo mức mô men tải trọng.
  • Đèn chiếu sáng: gồm 2 đèn pha trước và 1 đèn chiếu sáng trong cabin.
  1. Thân xe:

Thân xe có kết cấu thép chắc chắn. Các trục cầu xe có thể co hoặc duỗi dài giúp linh hoạt và thuận tiện trong quá trình sử dụng và vận chuyển.

  1. Bánh xích

Cấu trúc của cụm bánh xích di chuyển có thể điều khiển kéo rộng ra bằng hệ thống thủy lực. Áp lực lên xích có thể được điều chỉnh thông qua hệ khung đỡ thủy lực và được giữ cố định với khối khung xương chính nhờ các miếng chêm khác nhau.

  • Hệ thống lái: Cơ cấu lái thủy lực độc lập thiết đặt trong mỗi cụm bánh xích. Mỗi cụm cơ cấu lái có một mô tơ thủy lực vận hành một nhông bánh xích thông qua hệ bánh răng hành tinh. Mô tơ thủy lực và hộp bánh răng được gắn vào trong đế rộng của hệ khung bánh xích. Đường ray của tang trống được hàn kín cùng với cơ cấu bảo trì bảo dưỡng.
  • Phanh: Phanh ép nhờ bộ lò so nén, cơ cấu nhả thủy lực, phanh đỗ thuộc loại phanh nhiều đĩa được gắn vào các giá khác nhau.
  • Cơ cấu lái: Sử dụng cở cấu lái trượt bằng thủy lực, chỉ một ray trượt hoặc 2 ray chuyển động 2 hướng ngược nhau hoặc 2 răng chuyển động với tốc độ khác nhau.
  • Đế xích cẩu: mỗi bên xích rộng 914mm.
  • Tốc độ di chuyển: (Nhanh/chậm) 1,4/1,0 km/h.
  1. Cần chính:

Cần có cấu trúc dạng lưới hàn sử dụng thép hợp kim cao dạng ống với các tiết diện khác nhau và các đoạn cần được lắp ghép với nhau bằng chốt. Đầu cần có cấu trúc dạng họng hở. Các bánh xe và ngõng chặn dòng dọc đều đồng bộ theo tiêu chuẩn.

Cần cơ sở dài 15,2m bao gồm 2 đoạn, đoạn gốc 7,62m và đoạn ngọn  7,62m.

Tùy theo lựa chọn cần chính có thể được nối thêm các đoạn để làm tăng chiều dài và khả năng hoạt động. Các đoạn cần này cũng có cấu trúc hàn dạng lưới từ các ống có tiết diện khác nhau được làm từ thép hợp kim cao. Các đoạn khác nhau có kích thước 3m; 6,1m và 12,2m được kết nối với nhau bằng các chốt.

Chiều dài tối đa của cần chính có thể là 70,1m.

  1. Cần phụ:

Tùy theo lựa chọn có thể lắp thêm cần phụ. Cần phụ có cấu trúc dạng lưới hàn từ các ống thép hợp kim cao. Các đoạn khác nhau được lắp với nhau bằng chốt.

Cần phụ cơ bản gồm đoạn gốc dài 9,14m, đoạn ngọn dài 4,57m và đoạn thân giữa dài 4,57m.

Ngoài ra, tùy theo lựa chọn cần phụ có thể lắp thêm các đoạn dài 3m và 6,1m để đạt chiều dài tối đa là 21,3m.

Khi lắp kết hợp cần chính và cần phụ, chiều dài tối đa có thể đạt được là 61,0m cần chính + 21,3m cần phụ.

  1. Chi tiết tùy chọn

Các tùy chọn các khối và bộ khóa móc khác nhau cùng với trống xoay có đường rãnh cáp 26mm, trống xoay với khóa chốt móc.

  • Khóa móc dạng cầu 13,5tấn – 450kg với hốc nêm sử dụng cho cáp 26mm.
  • Cụm móc 35tấn - 700kg với một ổ bi đũa xoay 500mm kiểu Nominal.O.D.
  • Cụm móc 70tấn - 900kg với một ổ bi đũa xoay 500mm kiểu Nominal.O.D.
  • Cụm móc 110tấn - 1700kg với một ổ bi đũa xoay 500mm kiểu Nominal.O.D.
  • Tùy chọn cảm biến độ nghiêng thiết bị.
  • Tùy chọn bộ xác định và giới hạn góc quay.
  • Đèn bên ngoài cho cảnh báo quá tải.
  1. Khối lượng vận hành và áp lực nền:
  • Tổng trọng lượng thiết bị khi vận hành khoảng 99.900kg bao gồm toàn bộ xe, máy, đối trọng và 15,2m cần cơ sở.
  • Áp lực lên nền đất làm việc khoảng 93,9kPa khi không có tải trọng.
  • Thiết bị có khả năng leo dốc 40% khi không tải với cần cơ sở.

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

Mr. Vĩ (kinh doanh và dự án)

Mr. Vĩ (kinh doanh và dự án)

0987219685

Mr.Thành Nhơn (Hỗ trợ kỹ thuật) - (84-4)38216192

Mr.Thành Nhơn (Hỗ trợ kỹ thuật) - (84-4)38216192

Tìm kiếm sản phẩm

Từ khóa tìm

Giá sản phẩm

Tìm kiếm

Sản phẩm mới