Tin tức mới

Sản phẩm hot

Thống kê

Đang online 13
Hôm nay 14
Hôm qua 17
Trong tuần 86
Trong tháng 373
Tổng cộng 6,446

Búa rung Serial DZ

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ:
Búa rung Serial DZ

Búa rung seri DZ

Búa rung seri DZ là thiết bị thi công cơ sở cọc hiện đang áp dụng rộng rãi nhất Trung Quốc, có thể thi công cọc đổ bê tông, cọc củ tỏi, cọc xi măng, cọc vỡ đá, cọc ống thép, cọc tấm thép và cọc thép chữ I. Có một số ưu điểm như thao tác đơn giản, sửa chữa thuận tiện v.v.. Mặt khác, để nâng cao tính tin cậy và kéo dài tuổi thọ cho búa rung, hầu hết sản phẩm của Công ty đều áp dụng điện cơ (biến tần) chịu rung.

        Sơ đồ búa rung vừa và nhỏ   Sơ đồ búa rung có 2 điện cơ         Sơ đồ búa rung cỡ lớn

DZ4

Công suất điện cơ

4 kw

Tần suất rung

1100 r / min

Mômen lệch tâm

19.37 nm

Lực kích động

26kN

Biên độ không tải

6.1 mm

Lực nhổ cọc cho phép

20 kN

Kích thước (HxLxW)

0.96m×0.87m×0.64m

Khối lượng

580 kg

DZ15

Công suất điện cơ

15 kW

Tần suất rung

980 r / min

Mômen lệch tâm

70 nm

Lực kích động

75 kN

Biên độ không tải

7.5 mm

Lực nhổ cọc cho phép

60 kN

Kích thước (HxLxW)

1.5m×0.90m×1.1m

Khối lượng

1300 kg

Đồ kẹp

ZYJ-Ⅰ

DZ22KS

Công suất điện cơ

11 kW ×2

Tần suất rung

1000 r / min

Mômen lệch tâm

120 nm

Lực kích động

134 kN

Biên độ không tải

8.26 mm

Lực nhổ cọc cho phép

50 kN

Kích thước (HxLxW)

1.5m×1.67m×0.92m

Khối lượng

2000 kg

DZ30A

Công suất điện cơ

30 kW

Tần suất rung

1050 r / min

Mômen lệch tâm

192 nm

Lực kích động

237 kN

Biên độ không tải

9.6 mm

Ứng suất cho phép

100 kN

Lực nhổ cọc cho phép

100 kN

Kích thước (HxLxW)

1.88m×1.37m×1.08m

Khối lượng

2800 kg

Đồ kẹp

ZYJ-Ⅰ

DZ40

Công suất điện cơ

37 kW

Tần suất rung

1050 r / min

Mômen lệch tâm

192 nm

Lực kích động

237 kN

Biên độ không tải

10.9 mm

Lực nhổ cọc cho phép

100 kN

Kích thước (HxLxW)

2.2m×1.3m×1.15m

Khối lượng

2500 kg

Đồ kẹp

ZYJ-Ⅰ

DZ45KS

Công suất điện cơ

22 kW ×2

Tần suất rung

1020 r / min

Mômen lệch tâm

238 nm

Lực kích động

277 kN

Biên độ không tải

8.3 mm

Ứng suất cho phép

200 kN

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

Kích thước (HxLxW)

1.94m×1.9m×1.12m

Khối lượng

3420 kg

DZ45A

Công suất điện cơ

45 kW

Tần suất rung

1100 r / min

Mômen lệch tâm

245 nm

Lực kích động

363 kN

Biên độ không tải

8.9 mm

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

Kích thước (HxLxW)

2.12m×1.29m×1.23m

Khối lượng

3820 kg

Đồ kẹp

ZYJ-Ⅱ

DZ60KS

 

Công suất điện cơ

30kW ×2

 

Tần suất rung

1020 r / min

 

Mômen lệch tâm

310 nm

 

Lực kích động

360 kN

 

Biên độ không tải

10.4 mm

 

Ứng suất cho phép

200 kN

 

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

 

Kích thước (HxLxW)

2.07m×2.18m×1.14m

 

Khối lượng

4500 kg

 

DZ60KSA

Công suất điện cơ

30kW ×2

Tần suất rung

1050 r / min

Mômen lệch tâm

370 nm

Lực kích động

460 kN

Biên độ không tải

10 mm

Ứng suất cho phép

200 kN

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

Kích thước (HxLxW)

1.91m×2.1m×1.28m

Khối lượng

5540 kg

DZ60

Công suất điện cơ

55 kW

Tần suất rung

1050 r / min

Mômen lệch tâm

245 nm

Lực kích động

307 kN

Biên độ không tải

11 mm

Lực nhổ cọc cho phép

160 kN

Kích thước (HxLxW)

2.2m×1.29m×1.23m

Khối lượng

3800 kg

Đồ kẹp

ZYJ-Ⅱ

DZ60A

Công suất điện cơ

60kW

Tần suất rung

1100 r / min

Mômen lệch tâm

360 nm

Lực kích động

486 kN

Biên độ không tải

9.6/ 10 mm

Ứng suất cho phép

200 kN/ 0 kN

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

Kích thước (HxLxW)

2.24/2.4m×1.21m×1.37m

Khối lượng

5130 / 4320 kg

Đồ kẹp

ZYJG-Ⅰ

DZ75KS

Công suất điện cơ

37 kW ×2

Tần suất rung

1000 r / min

Mômen lệch tâm

370 nm

Lực kích động

414 kN

Biên độ không tải

11.3 mm

Ứng suất cho phép

200 kN

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

Kích thước (HxLxW)

2.0 m×2.1m×1.34m

Khối lượng

4960 kg

DZ90KS

Công suất điện cơ

45kW ×2

Tần suất rung

1050 r / min

Mômen lệch tâm

430 nm

Lực kích động

530 kN

Biên độ không tải

10.5 mm

Ứng suất cho phép

200 kN

Lực nhổ cọc cho phép

200 kN

Kích thước (HxLxW)

2.11m×2.5m×1.46m

Khối lượng

5860 kg

DZ90KSA

Công suất điện cơ

45 kW ×2

Tần suất rung

1000 r / min

Mômen lệch tâm

460 nm

Lực kích động

514 kN

Biên độ không tải

8.3 mm

Ứng suất cho phép

240 kN

Lực nhổ cọc cho phép

120 kN

Kích thước (HxLxW)

2.21m×2.5m×1.6m

Khối lượng

7500 kg

DZ90A

Công suất điện cơ

90 kW

Tần suất rung

1050 r / min

Mômen lệch tâm

460 nm

Lực kích động

570 kN

Biên độ không tải

10.3 mm

Lực nhổ cọc cho phép

240 kN

Kích thước (HxLxW)

2.56m×1.53m×1.1m

Khối lượng

5670 kg

Đồ kẹp

ZYJG-Ⅰ

DZ110KS

Công suất điện cơ

55 kW ×2

Tần suất rung

1020 r / min

Mômen lệch tâm

510 nm

Lực kích động

593 kN

Biên độ không tải

10 mm

Ứng suất cho phép

240 kN

Lực nhổ cọc cho phép

240 kN

Kích thước (HxLxW)

2.06m×2.39m×1.42m

Khối lượng

6600 kg

DZ120KSA

Công suất điện cơ

60 kW ×2

Tần suất rung

1000 r / min

Mômen lệch tâm

700 nm

Lực kích động

786 kN

Biên độ không tải

8.3 mm

Ứng suất cho phép

400 kN

Lực nhổ cọc cho phép

400 kN

Kích thước (HxLxW)

2.54m×3.12m×1.7m

Khối lượng

11775 kg

DZ120A

Công suất điện cơ

120 kW

Tần suất rung

1000 r / min

Mômen lệch tâm

600 nm

Lực kích động

657 kN

Biên độ không tải

10.5 mm

Lực nhổ cọc cho phép

400 kN

Kích thước (HxLxW)

2.84m×1.72m×1.4m

Khối lượng

7400 kg

Đồ kẹp

ZYJG2-Ⅱ/ZYJG2-Ⅲ

DZ150A

Công suất điện cơ

150 kW

Tần suất rung

620/ 800 r / min

Mômen lệch tâm

1500/ 2000/ 2500 nm

Lực kích động

645/ 860/ 1075 kN

Biên độ không tải

17.6/ 23.5/ 29.4 mm

Lực nhổ cọc cho phép

450 kN

Kích thước (HxLxW)

1.43m×5.615m×1.71m

Khối lượng

10310 kg

Đồ kẹp

ZYJG2-Ⅱ/ ZYJG2-Ⅲ

DZ500A

Công suất điện cơ

500 kW

Tần suất rung

560 r / min

Mômen lệch tâm

6375 nm

Lực kích động

2254 kN

Biên độ không tải

23.2/ 37 mm

Lực nhổ cọc cho phép

1372 kN

Kích thước (HxLxW)

5.931m×2.598m×2.36m

Khối lượng

38666 kg

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

Mr. Vĩ (kinh doanh và dự án)

Mr. Vĩ (kinh doanh và dự án)

0987219685

Mr.Thành Nhơn (Hỗ trợ kỹ thuật) - (84-4)38216192

Mr.Thành Nhơn (Hỗ trợ kỹ thuật) - (84-4)38216192

Tìm kiếm sản phẩm

Từ khóa tìm

Giá sản phẩm

Tìm kiếm

Sản phẩm mới